- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
hãm hại (người vô tội); vu oan giá họa
Anh ấy bị gài bẫy.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Ngôi nhà cũ này đã sập rồi.
hãm hại (người vô tội); vu oan giá họa
Anh ấy bị gài bẫy.
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
Ngôi nhà cũ này đã sập rồi.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
hãm hại (người vô tội); vu oan giá họa
hãm hại (người vô tội); vu oan giá họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.