- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
hình nộm; tượng giả người
Họ đã đốt cháy hình nộm.
hình nộm; tượng giả người
Họ đã đốt cháy hình nộm.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
hình nộm; tượng giả người
hình nộm; tượng giả người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.