- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
nghĩa giả tá (nghĩa mượn âm của một chữ được dùng thay cho chữ đồng âm, ví dụ chữ "nhi" vốn nghĩa là "râu" nhưng mượn dùng với nghĩa "và")
nghĩa giả tá (nghĩa mượn âm của một chữ được dùng thay cho chữ đồng âm, ví dụ chữ "nhi" vốn nghĩa là "râu" nhưng mượn dùng với nghĩa "và")
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
nghĩa giả tá (nghĩa mượn âm của một chữ được dùng thay cho chữ đồng âm, ví dụ chữ "nhi" vốn nghĩa là "râu" nhưng mượn dùng với nghĩa "và")
nghĩa giả tá (nghĩa mượn âm của một chữ được dùng thay cho chữ đồng âm, ví dụ chữ "nhi" vốn nghĩa là "râu" nhưng mượn dùng với nghĩa "và")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.