- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả danh; mạo danh; giả vờ là
Anh ta giả làm cảnh sát.
giả vờ; giả mạo; đóng giả
giả vờ; mạo xưng; giả mạo
Anh ta giả mạo cảnh sát.
giả danh; mạo danh; giả vờ là
Anh ta giả làm cảnh sát.
giả vờ; giả mạo; đóng giả
giả vờ; mạo xưng; giả mạo
Anh ta giả mạo cảnh sát.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
giả danh; mạo danh; giả vờ là
giả danh; mạo danh; giả vờ là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.