- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tóc giả
中用人工材料或真头发制成的假头发yòng réngōng cáiliào huò zhēn tóufa zhìchéng de jiǎ tóufa
Cô ấy đội một bộ tóc giả.
tóc giả
中用人工材料或真头发制成的假头发yòng réngōng cáiliào huò zhēn tóufa zhìchéng de jiǎ tóufa
Cô ấy đội một bộ tóc giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
tóc giả
tóc giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.