- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
một khi; hễ... thì
中表示在某种条件下会发生某事;如果biǎoshì zài mǒuzhǒng tiáojiàn xià huì fāshēng mǒushì; rúguǒ
Nếu bạn đến, tôi sẽ đi.
Nếu bạn không có chương trình này, bây giờ bạn có thể tải nó về
một khi; hễ... thì
中表示在某种条件下会发生某事;如果biǎoshì zài mǒuzhǒng tiáojiàn xià huì fāshēng mǒushì; rúguǒ
Nếu bạn đến, tôi sẽ đi.
Nếu bạn không có chương trình này, bây giờ bạn có thể tải nó về
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
một khi; hễ... thì
một khi; hễ... thì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.