- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
con nuôi; con ghẻ
Anh ấy là con nuôi.
con chồng; con riêng (của chồng); con nuôi
Anh ấy không phải con ruột của tôi, anh ấy là con riêng của tôi.
con nuôi; con ghẻ
Anh ấy là con nuôi.
con chồng; con riêng (của chồng); con nuôi
Anh ấy không phải con ruột của tôi, anh ấy là con riêng của tôi.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con nuôi; con ghẻ
con nuôi; con ghẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.