- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ ngủ; chợp mắt
Anh ấy ngồi trên ghế thiu thiu ngủ.
ngủ gà ngủ gật; chợp mắt giả vờ ngủ
Tôi thích ngủ trưa trên ghế sofa.
chợp mắt; giả vờ ngủ
Anh ấy ngủ gật trong cuộc họp.
giả vờ ngủ; chợp mắt
Anh ấy ngồi trên ghế thiu thiu ngủ.
ngủ gà ngủ gật; chợp mắt giả vờ ngủ
Tôi thích ngủ trưa trên ghế sofa.
chợp mắt; giả vờ ngủ
Anh ấy ngủ gật trong cuộc họp.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ ngủ; chợp mắt
giả vờ ngủ; chợp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.