- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm
Anh ấy nhờ người khác làm xong công việc.
tay giả; nhờ tay người khác (làm việc gì)
Anh ấy đeo một bàn tay giả.
nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm
Anh ấy nhờ người khác làm xong công việc.
tay giả; nhờ tay người khác (làm việc gì)
Anh ấy đeo một bàn tay giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm
nhờ tay người khác; thông qua tay người khác mà làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.