- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả vờ; giả tảng
Anh ấy giả vờ bị ốm nên không đi học.
mượn cớ; lấy cớ; viện cớ
Anh ấy giả vờ bị bệnh nên không đi làm.
bịa đặt; viện cớ; giả danh
giả vờ; giả tảng
Anh ấy giả vờ bị ốm nên không đi học.
mượn cớ; lấy cớ; viện cớ
Anh ấy giả vờ bị bệnh nên không đi làm.
bịa đặt; viện cớ; giả danh
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
giả vờ; giả tảng
giả vờ; giả tảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy giả vờ bị bệnh, không đi học.
mạo danh; giả danh; giả vờ là người khác
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
Anh ấy giả vờ bị bệnh, không đi học.
mạo danh; giả danh; giả vờ là người khác
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp