- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
vòm giả; vòm bịt kín
Tòa nhà này có một vòm giả.
vòm giả
Giả củng là một loại kết cấu kiến trúc.
vòm giả; vòm bịt kín
Tòa nhà này có một vòm giả.
vòm giả
Giả củng là một loại kết cấu kiến trúc.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
vòm giả; vòm bịt kín
vòm giả; vòm bịt kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.