- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giả định; giả sử; cho rằng
中认为可能发生或存在的事情rènwéi kěnéng fāshēng huò cúnzài de shìqing
Chúng tôi giả sử anh ấy sẽ đến.
giả thiết; giả định; cho rằng
中假定某事是真的,用于推理或讨论jiǎdìng mǒushì shì zhēnde, yòngyú tuīlǐ huò tǎolùn
giả định; giả sử; cho rằng
giả định; giả sử; cho rằng
中认为可能发生或存在的事情rènwéi kěnéng fāshēng huò cúnzài de shìqing
Chúng tôi giả sử anh ấy sẽ đến.
giả thiết; giả định; cho rằng
中假定某事是真的,用于推理或讨论jiǎdìng mǒushì shì zhēnde, yòngyú tuīlǐ huò tǎolùn
giả định; giả sử; cho rằng
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
giả định; giả sử; cho rằng
giả định; giả sử; cho rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中认为可能是真的事情;用来作为讨论的基础rènwéi kěnéng shì zhēn de shìqing;yònglái zuòwéi tǎolùn de jīchǔ
giả sử; giả thiết; cho rằng
中表示一种假定的、不确定的情况;好像...那样biǎoshì yī zhǒng jiǎdìng de、bú quèdìng de qíngkuàng;háoxiàng...nàyàng
Giả sử bạn thắng, bạn sẽ làm gì?
giả định; giả thuyết; giả sử
中认为可能存在或发生的事情;用来推理的假想情况rènwéi kěnéng cúnzài huò fāshēng de shìqing;yònglái tuīlǐ de jiǎxiǎng qíngkuàng
Chúng tôi giả định kế hoạch này sẽ thành công.
giả thiết; giả định
中根据某些条件推想出来的想法;暂时认为gēnjù mǒuxiē tiáojiàn tuīxiǎng chūlái de xiǎngfǎ; zànshíshi rènwéi
một khi; hễ... thì
中如果;如果...就rúguǒ; rúguǒ jiù
中认为可能是真的事情;用来作为讨论的基础rènwéi kěnéng shì zhēn de shìqing;yònglái zuòwéi tǎolùn de jīchǔ
giả sử; giả thiết; cho rằng
中表示一种假定的、不确定的情况;好像...那样biǎoshì yī zhǒng jiǎdìng de、bú quèdìng de qíngkuàng;háoxiàng...nàyàng
Giả sử bạn thắng, bạn sẽ làm gì?
giả định; giả thuyết; giả sử
中认为可能存在或发生的事情;用来推理的假想情况rènwéi kěnéng cúnzài huò fāshēng de shìqing;yònglái tuīlǐ de jiǎxiǎng qíngkuàng
Chúng tôi giả định kế hoạch này sẽ thành công.
giả thiết; giả định
中根据某些条件推想出来的想法;暂时认为gēnjù mǒuxiē tiáojiàn tuīxiǎng chūlái de xiǎngfǎ; zànshíshi rènwéi
một khi; hễ... thì
中如果;如果...就rúguǒ; rúguǒ jiù