- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giấy tờ giả; tài liệu giả mạo
Anh ấy dùng giấy tờ giả.
giấy tờ giả; tài liệu giả mạo
Anh ấy dùng giấy tờ giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
giấy tờ giả; tài liệu giả mạo
giấy tờ giả; tài liệu giả mạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.