- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tiền giả; tiền giả mạo
Anh ấy bị lừa bởi tiền giả.
tiền giả; tiền giả mạo
Anh ấy đã nhận được một tờ tiền giả.
tiền giả; tiền giả mạo
Anh ấy bị lừa bởi tiền giả.
tiền giả; tiền giả mạo
Anh ấy đã nhận được một tờ tiền giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tiền giả; tiền giả mạo
tiền giả; tiền giả mạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.