- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ
Phép đo này có khoảng cách sai lệch.
khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ
Phép đo này có khoảng cách sai lệch.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ
khoảng cách lệch; khoảng cách bù trừ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.