- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
độ lệch tâm; hệ số lệch tâm (toán học)
Độ lệch tâm của hình elip này là bao nhiêu?
độ lệch tâm; hệ số lệch tâm (toán học)
Độ lệch tâm của hình elip này là bao nhiêu?
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
độ lệch tâm; hệ số lệch tâm (toán học)
độ lệch tâm; hệ số lệch tâm (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.