- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
mô men lệch tâm; độ lệch tâm
Mômen lệch tâm là đại lượng đo mức độ lệch của vật thể so với tâm.
mô men lệch tâm; độ lệch tâm
Mômen lệch tâm là đại lượng đo mức độ lệch của vật thể so với tâm.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
mô men lệch tâm; độ lệch tâm
mô men lệch tâm; độ lệch tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.