- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
bài thuốc dân gian; đơn thuốc dân phương
Bài thuốc dân gian này rất hiệu quả.
bài thuốc dân gian; thuốc gia truyền
bài thuốc dân gian; đơn thuốc dân phương
Bài thuốc dân gian này rất hiệu quả.
bài thuốc dân gian; thuốc gia truyền
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bài thuốc dân gian; đơn thuốc dân phương
bài thuốc dân gian; đơn thuốc dân phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.