- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
sai lệch; độ lệch; thiên sai (thống kê)
Dữ liệu này có sai lệch.
sai lệch; độ lệch; thiên sai (thống kê)
Dữ liệu này có sai lệch.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
sai lệch; độ lệch; thiên sai (thống kê)
sai lệch; độ lệch; thiên sai (thống kê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.