- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
lệch; độ lệch; độ lệch hướng (vật lý)
Từ trường có thể làm lệch chùm electron.
độ lệch; độ lệch hướng; sự lệch (khỏi đường thẳng)
Quả bóng này đã đổi hướng.
lệch; độ lệch; độ lệch hướng (vật lý)
Từ trường có thể làm lệch chùm electron.
độ lệch; độ lệch hướng; sự lệch (khỏi đường thẳng)
Quả bóng này đã đổi hướng.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
lệch; độ lệch; độ lệch hướng (vật lý)
lệch; độ lệch; độ lệch hướng (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.