- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
lời lẽ thiên vị; lời nói một chiều
Anh ấy luôn nói những lời phiến diện.
thành kiến; định kiến; thiên kiến
Anh ấy nói chuyện luôn mang theo thành kiến.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
lời lẽ thiên vị; lời nói một chiều
Anh ấy luôn nói những lời phiến diện.
thành kiến; định kiến; thiên kiến
Anh ấy nói chuyện luôn mang theo thành kiến.
nịnh hót; xu nịnh; tâng bốc
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
lời lẽ thiên vị; lời nói một chiều
lời lẽ thiên vị; lời nói một chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy không thích nghe lời nịnh hót.
Anh ấy không thích nghe lời nịnh hót.