- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng thấp, để ngọn bút chạy dọc mép nét chữ; (bóng) cách tiếp cận lệch tâm, không chính thống
Thiên phong là một kỹ thuật trong thư pháp.
dùng nét nghiêng bút (bóng: cách làm lệch lạc, không chính thống)
Anh ấy luôn thích đi theo lối mòn.
(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng thấp, để ngọn bút chạy dọc mép nét chữ; (bóng) cách tiếp cận lệch tâm, không chính thống
Thiên phong là một kỹ thuật trong thư pháp.
dùng nét nghiêng bút (bóng: cách làm lệch lạc, không chính thống)
Anh ấy luôn thích đi theo lối mòn.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng thấp, để ngọn bút chạy dọc mép nét chữ; (bóng) cách tiếp cận lệch tâm, không chính thống
(thư pháp) kỹ thuật cầm bút nghiêng thấp, để ngọn bút chạy dọc mép nét chữ; (bóng) cách tiếp cận lệch tâm, không chính thống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.