- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
kén ăn; ăn không đủ chất
Anh ấy hơi kén ăn.
kén ăn; ăn không đều (thiếu cân bằng dinh dưỡng)
Anh ấy rất kén ăn, không ăn rau.
ăn kén; biếng ăn
Thiên thực là một hiện tượng tự nhiên.
kén ăn; ăn không đủ chất
Anh ấy hơi kén ăn.
kén ăn; ăn không đều (thiếu cân bằng dinh dưỡng)
Anh ấy rất kén ăn, không ăn rau.
ăn kén; biếng ăn
Thiên thực là một hiện tượng tự nhiên.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
kén ăn; ăn không đủ chất
kén ăn; ăn không đủ chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.