- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
Anh ấy rất có trách nhiệm khi làm giáo viên.
dùng sai thay cho "tác vi" (với tư cách; hành động)
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
Anh ấy rất có trách nhiệm khi làm giáo viên.
dùng sai thay cho "tác vi" (với tư cách; hành động)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
làm; đóng vai trò là; với tư cách là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.