- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm việc; làm điều gì đó
中进行工作或处理事情jìnxíng gōngzuò huò chǔlǐ shìqing
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
làm việc; xử lý công việc
中处理或完成工作;进行某项活动chǔlǐ huòzhě wánchéng gōngzuò;jìnxíng mǒu xiàng huódòng
làm việc; làm chuyện
làm việc; làm điều gì đó
中进行工作或处理事情jìnxíng gōngzuò huò chǔlǐ shìqing
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
làm việc; xử lý công việc
中处理或完成工作;进行某项活动chǔlǐ huòzhě wánchéng gōngzuò;jìnxíng mǒu xiàng huódòng
làm việc; làm chuyện
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
làm việc; làm điều gì đó
làm việc; làm điều gì đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.