- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành động; làm việc; xử lý công việc
中按照某种方式做事或处理事情ànzhào mǒu zhǒng fāngshì zuòshì huò chǔlǐ shìqing
Anh ấy hành sự rất cẩn thận.
hành động; cách xử sự; hành sự
中做事的方式和态度zuò shì de fāngshì hé tàidù
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
hành động; làm việc; xử lý công việc
中按照某种方式做事或处理事情ànzhào mǒu zhǒng fāngshì zuòshì huò chǔlǐ shìqing
Anh ấy hành sự rất cẩn thận.
hành động; cách xử sự; hành sự
中做事的方式和态度zuò shì de fāngshì hé tàidù
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hành động; làm việc; xử lý công việc
hành động; làm việc; xử lý công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hành động; cử chỉ
中做事情;处理事务的方式zuò shìqing; chǔlǐ shìwù de fāngshì
Phong cách hành động của anh ấy rất độc đáo.
xử lý; xử trị
中用某种方式处理或对待事情yòng mǒuzhǒng fāngshì chǔlǐ huò duìdài shìqing
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
cách hành động; cách làm việc
中做事情的方式或态度zuòshìqing de fāngshì huò tàidù
Phong cách hành xử của anh ấy rất đặc biệt.
hành động; cử chỉ
中做事情;处理事务的方式zuò shìqing; chǔlǐ shìwù de fāngshì
Phong cách hành động của anh ấy rất độc đáo.
xử lý; xử trị
中用某种方式处理或对待事情yòng mǒuzhǒng fāngshì chǔlǐ huò duìdài shìqing
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
cách hành động; cách làm việc
中做事情的方式或态度zuòshìqing de fāngshì huò tàidù
Phong cách hành xử của anh ấy rất đặc biệt.