- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
giả tạo; làm bộ; điệu đà
Cô ấy nói chuyện rất làm bộ.
nhân tạo; thủ công; nhân công
Cô ấy nói chuyện rất giả tạo.
giả tạo; làm bộ; điệu đà
Cô ấy nói chuyện rất làm bộ.
nhân tạo; thủ công; nhân công
Cô ấy nói chuyện rất giả tạo.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
giả tạo; làm bộ; điệu đà
giả tạo; làm bộ; điệu đà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.