- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
thực hiện công (vật lý); sinh công
Cái máy này có thể làm việc.
diễn xuất không lời (trong kịch hát truyền thống Trung Quốc); làm công (vật lý học)
Anh ấy rất giỏi diễn xuất.
thực hiện công (vật lý); sinh công
Cái máy này có thể làm việc.
diễn xuất không lời (trong kịch hát truyền thống Trung Quốc); làm công (vật lý học)
Anh ấy rất giỏi diễn xuất.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
thực hiện công (vật lý); sinh công
thực hiện công (vật lý); sinh công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.