- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)
Chúng tôi muốn mở rộng công ty.
làm lớn mạnh; phát triển quy mô lớn hơn
Người này rất thích làm ra vẻ.
mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)
Chúng tôi muốn mở rộng công ty.
làm lớn mạnh; phát triển quy mô lớn hơn
Người này rất thích làm ra vẻ.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)
mở rộng (quy mô); phát triển lớn mạnh (trong kinh doanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.