- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
bày mưu gài bẫy; dàn dựng cạm bẫy
Anh ta muốn giăng bẫy hãm hại tôi.
bày mưu gài bẫy; dàn dựng cạm bẫy
Anh ta muốn giăng bẫy hãm hại tôi.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
bày mưu gài bẫy; dàn dựng cạm bẫy
bày mưu gài bẫy; dàn dựng cạm bẫy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.