- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm trâu làm ngựa (làm việc cực nhọc vất vả) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc quần quật vì gia đình này.
làm trâu làm ngựa (làm việc cực nhọc vất vả) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc quần quật vì gia đình này.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
làm trâu làm ngựa (làm việc cực nhọc vất vả) [thành ngữ]
làm trâu làm ngựa (làm việc cực nhọc vất vả) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.