- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm chứng; ra làm chứng(kế thừa)
中在法庭上说明某事的真实情况zài fǎtíng shàng shuōmíng mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng
Anh ấy có thể làm chứng cho tôi.
làm chứng; cung cấp bằng chứng(kế thừa)
中提供证据,证明某事是真实的tígōng zhèngjù、zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde
làm chứng; ra làm chứng(kế thừa)
中在法庭上说明某事的真实情况zài fǎtíng shàng shuōmíng mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng
Anh ấy có thể làm chứng cho tôi.
làm chứng; cung cấp bằng chứng(kế thừa)
中提供证据,证明某事是真实的tígōng zhèngjù、zhèngmíng mǒushì shì zhēnshíde
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
làm chứng; ra làm chứng
làm chứng; ra làm chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.