- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
tạm ngừng kinh doanh; đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
Cửa hàng này đã ngừng kinh doanh rồi.
đóng cửa; phá sản; giải thể
Cửa hàng này đã đóng cửa rồi.
tạm ngừng kinh doanh; đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
Cửa hàng này đã ngừng kinh doanh rồi.
đóng cửa; phá sản; giải thể
Cửa hàng này đã đóng cửa rồi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tạm ngừng kinh doanh; đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
tạm ngừng kinh doanh; đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.