- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng cập nhật (nội dung)
Blog này đã ngừng cập nhật rồi.
ngừng cập nhật (nội dung)
Blog này đã ngừng cập nhật rồi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).
ngừng cập nhật (nội dung)
ngừng cập nhật (nội dung)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.