- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
dừng lại nghỉ ngơi; tạm nghỉ
Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi.
dừng lại nghỉ ngơi; tạm nghỉ
Chúng ta nghỉ ngơi một chút đi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
dừng lại nghỉ ngơi; tạm nghỉ
dừng lại nghỉ ngơi; tạm nghỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.