- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng sử dụng; đình chỉ sử dụng
Phần mềm này đã ngừng sử dụng rồi.
ngừng sử dụng; vô hiệu hóa; tạm dừng
Chức năng này đã bị vô hiệu hóa.
đình chỉ; tạm dừng
Chức năng này đã bị đình chỉ rồi.
ngừng sử dụng; đình chỉ sử dụng
Phần mềm này đã ngừng sử dụng rồi.
ngừng sử dụng; vô hiệu hóa; tạm dừng
Chức năng này đã bị vô hiệu hóa.
đình chỉ; tạm dừng
Chức năng này đã bị đình chỉ rồi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
ngừng sử dụng; đình chỉ sử dụng
ngừng sử dụng; đình chỉ sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
Chức năng này đã bị ngừng sử dụng.
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
Chức năng này đã bị ngừng sử dụng.