- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
tạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)
Cổ phiếu đã ngừng giao dịch.
tạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)
Cổ phiếu đã ngừng giao dịch.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)
tạm ngừng giao dịch (thị trường chứng khoán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.