- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng ăn; tích thực (thức ăn không tiêu, đọng lại trong dạ dày - y học cổ truyền)
Anh ấy bị đầy bụng, cần đi khám bác sĩ.
ngừng ăn; tích thực (thức ăn không tiêu, đọng lại trong dạ dày - y học cổ truyền)
Anh ấy bị đầy bụng, cần đi khám bác sĩ.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
ngừng ăn; tích thực (thức ăn không tiêu, đọng lại trong dạ dày - y học cổ truyền)
ngừng ăn; tích thực (thức ăn không tiêu, đọng lại trong dạ dày - y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.