- 亡vong(mất, chạy trốn)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
hay quên; đãng trí
Anh ấy rất hay quên.
hay quên; đãng trí
Anh ấy rất hay quên.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
Khi tâm trí đã mất đi thứ gì đó, ta quên mất nó rồi.
hay quên; đãng trí
hay quên; đãng trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.