- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
trộm; lén lút; ăn cắp
Anh ấy là một tên trộm.
trộm; lén lút; ăn cắp
Anh ấy là một tên trộm.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trộm; lén lút; ăn cắp
trộm; lén lút; ăn cắp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.