- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
làm ẩu; làm qua loa; gian lận công sức
Anh ấy luôn ăn bớt công việc.
trốn việc; làm ẩu để tiết kiệm công
Anh ấy luôn trốn việc.
làm ẩu; làm qua loa; gian lận công sức
Anh ấy luôn ăn bớt công việc.
trốn việc; làm ẩu để tiết kiệm công
Anh ấy luôn trốn việc.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
làm ẩu; làm qua loa; gian lận công sức
làm ẩu; làm qua loa; gian lận công sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.