- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
lén lút thay thế; đánh tráo
Anh ta đã đánh tráo túi của tôi.
lén lút thay thế; đánh tráo
Anh ta đã đánh tráo túi của tôi.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
lén lút thay thế; đánh tráo
lén lút thay thế; đánh tráo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.