- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
kẻ săn trộm; thợ săn lậu
Những kẻ săn trộm là bất hợp pháp.
kẻ săn trộm; thợ săn lậu
Những kẻ săn trộm là bất hợp pháp.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ săn trộm; thợ săn lậu
kẻ săn trộm; thợ săn lậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.