- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
cười thầm; cười trộm
Anh ấy cười thầm một cái.
cười thầm; cười trộm
Anh ấy cười thầm một cái.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười thầm; cười trộm
cười thầm; cười trộm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.