- 亻nhân(người)
- 俞du(đồng ý, vui vẻ)
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
dan díu vụng trộm; tư tình với phụ nữ [thành ngữ]
Anh ta thích trăng hoa.
lén lút tư tình; dan díu vụng trộm [thành ngữ]
dan díu vụng trộm; tư tình với phụ nữ [thành ngữ]
Anh ta thích trăng hoa.
lén lút tư tình; dan díu vụng trộm [thành ngữ]
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Kẻ trộm là người lén lút hành động một cách vui vẻ mà không ai hay biết.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
dan díu vụng trộm; tư tình với phụ nữ [thành ngữ]
dan díu vụng trộm; tư tình với phụ nữ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.