- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
dựa dẫm vào cửa nhà người khác; sống nhờ vào người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn dựa dẫm vào người khác, không có chính kiến của mình.
dựa dẫm vào cửa nhà người khác; sống nhờ vào người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn dựa dẫm vào người khác, không có chính kiến của mình.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
dựa dẫm vào cửa nhà người khác; sống nhờ vào người khác [thành ngữ]
dựa dẫm vào cửa nhà người khác; sống nhờ vào người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.