- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)
bạn đồng hành; đối tác; bạn bè
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)
tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.