- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
người gửi tiết kiệm; người gửi tiền (tại ngân hàng)
Người gửi tiền có thể rút tiền bất cứ lúc nào.
người gửi tiết kiệm; người gửi tiền (tại ngân hàng)
Người gửi tiền có thể rút tiền bất cứ lúc nào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
người gửi tiết kiệm; người gửi tiền (tại ngân hàng)
người gửi tiết kiệm; người gửi tiền (tại ngân hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.