- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
gây nôn; kích thích nôn mửa
Bác sĩ khuyên anh ấy nên gây nôn.
gây nôn; kích thích nôn mửa
Bác sĩ khuyên anh ấy nên gây nôn.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
gây nôn; kích thích nôn mửa
gây nôn; kích thích nôn mửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.