- 亻nhân(người)
- 崔thôi(núi cao, cheo leo)
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
kích thích tiết sữa; lợi sữa
Loại thuốc này có thể kích sữa.
kích thích tiết sữa (ví dụ bằng thuốc)
Cô ấy cần kích sữa.
kích thích tiết sữa; lợi sữa
Loại thuốc này có thể kích sữa.
kích thích tiết sữa (ví dụ bằng thuốc)
Cô ấy cần kích sữa.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Người ta thúc giục nhau như leo lên núi cao, phải nhanh chân mới kịp.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
kích thích tiết sữa; lợi sữa
kích thích tiết sữa; lợi sữa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.